Máy toàn đạc Laser Nikon NIVO 1.C

Thương hiệu Nikon- Japan Tình trạng Còn hàng
Liên hệ

Bộ phụ kiện đi kèm:

- 01 Đầu máy chính hãng

- 01 Thùng đựng máy+ Bao che mưa

- 01 USB truyền số liệu

- 02 Pin sạc+ 01 Sạc pin+ 01 Bộ tăm chỉnh

- 02 Gương đơn (Nikon)

- 01 Chân nhôm LAN-OL (Myzox)

- 02 Sào gương + 02 Kẹp sào (Myzox)

- 03 Bộ đàm Motorola

- Sách hướng dẫn sử dụng

Với gương đơn 6,25cm :  1,5m tới 5.000m
Đo với tấm phản quang
Nivo 1.C                          (đk thời tiết)        Tốt(2)     Bình thường(3)            Xấu(4)
KGC (18%)                        250 m             200 m            150 m
KGC (90%)                        400 m             300 m            250 m
Cự ly đo nhỏ nhất : 1,5m
Độ chính xác (Đo tinh)(5'')
Nivo 1.C tới gương : ±(3+2 ppm × D)mm
Nivo 1.C tới phản quang : ±(3+2ppm × D)mm
Thời gian đo(6)
Đo gương
Nivo 1.C đo tinh : 1,5 giây
Nivo 1.C đo bình thường : 0,8 giây
Đo phản quang
Nivo 1.C đo tinh : 1,8 giây
Nivo 1.C đo bình thường : 1,0 giây
Hiển thị nhỏ nhất
Đo tinh : 1mm
Đo bình thường : 10mm

Đo góc

Độ chính xác DIN 18723 (góc ngang và đứng)
Nivo 1.C : 1”
Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch
Đường kính bàn độ : 62mm
Đầu đọc góc ngang / đứng : 2 đối xứng qua đường kính
Đặt nhảy số
Nivo 1.C : 1”           
Ống kính
Chiều dài : 125mm
Bắt ảnh : thật
Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt18X / 36X)

Kích thước kính vật

Nivo 3.C, Nivo 1.C : 45mm (khối đo xa 50mm)
Trường ngắm : 1°20'
Độ phân giải : 3"
Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m
Điểm dọi Laser : tia sáng đỏ đồng trục
Cảm biến bù nghiêng 
Kiểu : hai trục
Phương pháp : đầu dò điện dịch
Phạm vi bù : ± 3,5'

Kết nối 

Cổng thông tin : 2 x USB, 1 x serial (RS-232C)
Kết nối không dây : tích hợp Bluetooth

Nguồn

Pin trong loại Li–ion : 2 viên
Điện áp ra : 3,8V DC
Thời gian làm việc(7)
Nivo 1.C :    7,5 giờ (đo góc/ cạnh liên tục)
16 giờ (đo góc/ cạnh tốc độ 30 giây)
20 giờ (đo góc liên tục)
Thời gian nạp đầy hoàn toàn : 4 giờ
Các chỉ tiêu chung 
Độ nhạy bọt thủy tròn : 10'/ 2mm
Kính dọi tâm
Bắt ảnh : Thật
Phóng đại : 3X
Trường ngắm : 5°
Tiêu cự : 0,5m tới ∞
Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA, 16 bit color, TFT LCD (320x240 pixel)
Màn hình phụ : LCD (128x64 pixel)
Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức
Bộ nhớ : Ram 128MB và Flash 128MB
Chip xử lý : MARVELL PXA300 XScale 624MHz
Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306mm
Khối lượng : 3,8kg
Pin : 0,1kg
Hộp nhựa : 2,3kg

Môi trường

Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C
Hiệu chỉnh nhiệt độ : –40°C tới +60°C
Hiệu chỉnh khí quyển : 400 tới 999 mmHg
Chống bụi và nước : IP66 (Nivo 1.C : IP56)
Chứng chỉ
Chứng chỉ hạng B chương 15FCC, Tiêu chuẩn Châu Âu CE và Tiêu chuẩn C-Tick. An toàn Laser IEC 60825-1 am2:2007 :
Chế độ đo: Laser cấp 1/ dọi tâm Laser (tùy chọn): Laser cấp 2
Nivo 1.C Đo gương/phản quang: laser cấp 1
Nivo 1.C Dọi tia Laser : laser cấp 2

Ghi chú:

1. Cự ly đo phụ thuộc rất nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.
2. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, nắng nhẹ,ánh sáng tốt)
3. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật rõ nét, ánh sáng điều hòa)
4. Điều kiện xấu (mây nhẹ, vật dưới ánh nắng, ánh sáng chói chang)
5. Độ chính xác cự ly ±(3+3ppm × D)mm ở nhiệt độ -20°C tới -10°C và +40°C tới +50°C.
6. Thời gian đo phụ thuộc rất nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Phép đo đầu tiên có thể kéo dài vài giây.
7. Đo tới bìa Kodax mầu xám phản xạ 90% ở cự ly 20m
8. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở 25°C. Thời gian làm việc rút ngắn khi nhiệt độ thấp hay pin cũ.
Các chỉ tiêu có thể thay đổi không cần thông báo
Loại bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ.

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0968111945
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến

TRUNG TÂM BẢO HÀNH TOÀN QUỐC

popup

Số lượng:

Tổng tiền: